Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank Mới Nhất Tháng 05/2024

Hà Linh
Được đăng bởi Hà Linh
Từ 6/5, Sacombank đã điều chỉnh lãi suất huy động tăng từ 0,2%-0,5%/năm. Đối với hình thức vay vốn, ngân hàng này tiếp tục duy trì gói vay ưu đãi lãi suất thấp dành cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Chi tiết bảng lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất hiện nay sẽ được cập nhật trong bài viết.
Xem thêm:

1. Lãi Suất Tiết Kiệm Ngân Hàng Sacombank

Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Sacombank hiện cung cấp đa dạng các gói gửi tiền tiết kiệm cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Về khung lãi suất, so với tháng trước thì lãi suất huy động Sacombank đã tăng từ 0,2%-0,5%/năm cho tất cả các kỳ hạn.

1.1. Lãi Suất Tiền Gửi Sacombank Cho Khách Hàng Cá Nhân

Lãi suất tiết kiệm Sacombank khi mở tài khoản tại quầy và gửi online có sự chênh lệch.

Gửi Tiết Kiệm Có Kỳ Hạn Truyền Thống, Kỳ Hạn Ngày, Chứng Chỉ Tiền Gửi

Lãi suất tiền gửi ngân hàng Sacombank đối với trường hợp mở tài khoản tại quầy được áp dụng cho phương thức gửi tiết kiệm có kỳ hạn truyền thống, kỳ hạn ngày, chứng chỉ tiền gửi là:
Kỳ hạnLãi cuối kỳ (%/năm)Lãi hàng quý (%/năm)Lãi hàng tháng (%/năm)Lãi trả trước (%/năm)
Dưới 1 tháng0.50%
Từ 1 đến dưới 2 tháng2.30%2.30%2.30%
Từ 2 đến dưới 3 tháng2.30%2.50%2.49%
Từ 3 đến dưới 4 tháng2.80%2.79%2.78%
6 tháng3.80%3.78%3.77%3.73%
9 tháng3.90%3.86%3.85%3.79%
12 tháng4.70%4.62%4.60%4.49%
15 tháng4.80%4.69%4.67%4.53%
18 tháng4.90%4.76%4.74%4.56%
24 tháng5.00%4.79%4.77%4.55%
36 tháng5.20%4.86%4.84%4.50%
Bảng lãi suất tiết kiệm ngân hàng Sacombank đối với khách hàng cá nhân mở tài khoản tại quầy, loại tiền VNĐ

Tiết Kiệm Phù Đổng

Đối với tài khoản tiết kiệm Phù Đổng mở mới và tái tục kể từ ngày 01/06/2021 cho loại tiền VNĐ áp dụng khung lãi suất sau:

Tiết Kiệm Tích Góp Siêu Linh Hoạt

Đối với gói tiết kiệm tích góp siêu linh hoạt áp dụng lãi suất cố định trong suốt kỳ hạn gửi tiền theo mốc lãi suất như sau:

Tiết Kiệm Trung Niên Phúc Lộc

Đối với gói tiết kiệm Trung Niên Phúc Lộc, lãi suất sẽ được áp dụng theo mức lãi suất tại gửi tiết kiệm truyền thống ở trên. Ngoài ra, khách hàng còn nhận được lãi suất thưởng cộng vào lãi cuối kỳ như sau:
Kỳ hạnCuối kỳ
Từ 6-11 tháng+ 0,2 %/năm
Từ 12 tháng trở lên+ 0,3 %/năm

Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Trực Tuyến Ngân Hàng Sacombank

Đối với hình thức mở tài khoản tiết kiệm trực tuyến, lãi suất ngân hàng Sacombank đang áp dụng là:
Kỳ hạn gửiLãi cuối kỳ (%/năm )Lãi hàng quý (%/năm )Lãi hàng tháng(%/năm )
Dưới 1 tháng0.50%
1 tháng2.70% 2.70%
2 tháng2.90% 2.90%
3 tháng3.20% 3.19%
4 tháng2.80% 2.79%
5 tháng2.850% 2.79%
6 tháng4.00%3.98%3.97%
7 tháng3.80% 3.76%
8 tháng3.80% 3.76%
9 tháng4.10%4.06%4.05%
10 tháng3.90% 3.84%
11 tháng3.90% 3.84%
12 tháng4.90%4.81%4.79%
13 tháng4.70% 4.59%
15 tháng5.00%4.88%4.86%
18 tháng5.10%4.94%4.92%
24 tháng5.20%4.98%4.96%
36 tháng5.40%5.04%5.02%
Bảng lãi suất gửi tiết kiệm online ngân hàng Sacombank

1.2. Lãi Suất Tiết Kiệm Sacombank Cho Khách Hàng Doanh Nghiệp

Đối với khách hàng là tổ chức doanh nghiệp, khi gửi tiết kiệm với loại tiền VNĐ, lãi suất ngân hàng Sacombank áp dụng là:

Gửi Tiết Kiệm Không Kỳ Hạn/Tài Khoản Thanh Toán

Số dư tài khoảnLãi suất (%/năm)
Từ 1 triệu đến dưới 1,000 triệu đồng0.1
Từ 1,000 triệu đến dưới 3,000 triệu đồng0.2
Từ 3,000 triệu đồng trở lên0.3

Gửi Tiết Kiệm Có Kỳ Hạn Tại Quầy

Kỳ hạnLãi suất cuối kỳ (%/năm)Lãi suất hàng tháng (%/năm)Lãi suất hàng quý (%/năm)Lãi suất trả trước (%/năm)
Kỳ hạn áp dụng(tháng/ngày)(tháng)(tháng)(tháng)
01 tháng (Từ 30 đến dưới 60 ngày)2.32.32.3
02 Tháng (Từ 60 đến dưới 90 ngày)2.52.52.49
03 Tháng (Từ 90 đến dưới 120 ngày)2.72.6.92.68
06 Tháng (Từ 180 đến dưới 210 ngày)3.83.773.783.73
09 Tháng (Từ 270 đến dưới 300 ngày)3.93.853.863.79
12 Tháng (Từ 360 đến dưới 390 ngày)4.74.64.624.49
15 Tháng (Từ 450 đến dưới 540 ngày)4.84.674.694.53
18 Tháng (Từ 540 đến dưới 720 ngày)4.94.744.764.56
24 Tháng (Từ 720 đến dưới 1080 ngày)5.04.774.794.55
36 Tháng (Từ 1080 đến dưới 1110 ngày)5.24.844.864.5
Lãi suất tiền gửi Sacombank tại quầy cho khách hàng doanh nghiệp

Gửi Tiết Kiệm Trực Tuyến

Kỳ hạnLãi suất cuối kỳ (%/năm)Lãi suất hàng tháng (%/năm)Lãi suất hàng quý (%/năm)
12.52.5
22.72.7
32.92.89
64.03.973.98
94.14.054.06
124.94.794.81
155.04.864.88
185.14.924.94
245.24.964.98
365.45.025.04

1.3. Cách Tính Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank Khi Gửi Tiết Kiệm

Cách tính lãi suất gửi có kỳ hạn:
  • Công thức tính lãi theo ngày: Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm) x số ngày gửi/365
  • Công thức tính lãi theo tháng: Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm)/12 x số tháng gửi
Ví dụ, bạn gửi 50 triệu với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn này là 4,7%/năm.
Sau 6 tháng, nếu đóng sổ thì số tiền lãi nhận được là: 50 triệu x 4,7%/12 x 12 tháng = 2.350.000 VNĐ
Cách tính lãi suất gửi không kỳ hạn:
  • Tính lãi không kỳ hạn theo số ngày gửi: Tổng tiền lãi = (Tiền gốc x lãi tiết kiệm không kỳ hạn x số ngày gửi)/365 ngày
  • Tính lãi không kỳ hạn theo số tháng gửi: Tổng tiền lãi = Tiền gốc x lãi tiết kiệm không kỳ hạn/12 tháng x số tháng gửi).
Ví dụ, bạn gửi 50 triệu, lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn là 0,5%/năm. Sau 50 ngày bạn cần rút tiền thì số lãi nhận được sẽ là: 50 triệu x 0,5% x 50 ngày/ 365 = 34.246 VNĐ.
Hoặc sau 10 tháng, nếu bạn rút thì số tiền lãi nhận được là: 50 triệu x 0,5%/12 x 10 tháng = 208.333 VNĐ

Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Sacombank 100 Triệu Bao Nhiêu?

Nếu bạn gửi tiết kiệm có kỳ hạn 6 tháng, thời điểm gửi trong tháng 5/2024 thì lãi suất đang áp dụng cho kỳ hạn này là 3,8%/năm. Như vậy, cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank 100 triệu đồng kỳ hạn 6 tháng như sau:
Tiền lãi = (100 triệu đồng x 3,8%)/12 x 6 = 1.900.000 VNĐ.
Vậy tiền lãi khách hàng nhận được cuối kỳ khi gửi 100 triệu đồng trong 6 tháng là 1.900.000 VNĐ.

cách tính lãi suất vay trả góp

Hiện nay có 02 cách tính lãi suất vay ngân hàng trả góp là tính trên dư nợ gốc và tính trên dư nợ giảm dần. Cùng xem cách tính lãi suất nào có lợi cho người vay hơn.

2. Lãi Suất Vay Ngân Hàng Sacombank Hiện Nay

Theo công bố mới nhất, lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng Sacombank là 7,09%/năm, mức chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân là 2,8%.
Về các gói vay cụ thể, Sacombank hiện cung cấp đa dạng các gói vay vốn giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn hình thức vay phù hợp. Vậy lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất cho hình thức vay vốn hiện ở mức bao nhiêu?
Theo khảo sát, Sacombank đang cố định lãi suất 6,5%/năm trong 6 tháng, 7%/năm cố định 12 tháng, 8%/năm cố định 24 tháng cho các khoản vay phục vụ đời sống (mua, xây, sửa bất động sản; mua ô tô; tiêu dùng). Hết thời gian cố định, lãi suất vay ngân hàng Sacombank sẽ điều chỉnh định kỳ 3 tháng/lần.
Cụ thể, lãi suất vay ngân hàng Sacombank dành cho khách hàng cá nhân vay phục vụ đời sống (Mua, xây, sửa bất động sản; Mua ô tô; Tiêu dùng) mới nhất như sau:
Lãi suất vay ngân hàng Sacombank dành cho các tổ chức, doanh nghiệp vay sản xuất kinh doanh ngắn hạn (hiệu lực đến 30/04/2024):
(*) Ưu đãi trong vòng 6 tháng đầu, kể từ tháng thứ 7 trở đi lãi suất cho vay (LSCV) tối thiểu = LSCV tối thiểu nguồn + tối thiểu 1%, LSCV tối đa 8,5%
Trên đây Batdongsan.com.vn đã cập nhật lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất. Vì số liệu có thể thay đổi theo thời gian nên bộ phận biên tập sẽ tiến hành cập nhật định kỳ để mang đến bạn đọc thông tin chính xác nhất. Ngoài ra, độc giả có thể liên hệ trực tiếp các chi nhánh, phòng giao dịch Sacombank gần nhất để được hỗ trợ.

Mua Nhà Trên Mạng – Tìm Thông Tin Ở Đâu?

Gần 200 nghìn tin đăng bất động sản giá tốt với đủ mọi loại hình từ nhà riêng, chung cư, biệt thự,… đang tìm chủ nhân.

Hà Linh
Xem thêm:
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin được cung cấp chỉ mang tính chất thông tin chung, Công ty cổ phần PropertyGuru Việt Nam không đưa ra bất kỳ tuyên bố hoặc bảo đảm nào liên quan đến thông tin, bao gồm nhưng không giới hạn bất kỳ sự tuyên bố hoặc bảo đảm về tính thích hợp cho bất kỳ mục đích cụ thể nào của thông tin theo phạm vi cho phép tối đa của pháp luật. Mặc dù đã nỗ lực để đảm bảo rằng thông tin được cung cấp trong bài viết này là chính xác, đáng tin cậy và hoàn chỉnh vào thời điểm đăng tải, nhưng thông tin được cung cấp trong bài viết này không nên được dựa vào để đưa ra bất kỳ quyết định tài chính, đầu tư, bất động sản hoặc pháp lý nào. Thêm vào đó, thông tin không thể thay thế lời khuyên từ một chuyên gia được đào tạo, người mà có thể xem xét, đánh giá các sự kiện và hoàn cảnh cá nhân của bạn, và chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào nếu bạn sử dụng những thông tin này để đưa ra quyết định.
Nguồn: https://thanhnienviet.vn/2024/03/14/lai-suat-ngan-hang-sacombank-thang-03-2024

Giá Thuê Chung Cư Cầu Giấy Mới Nhất T5/2024

Lãi Suất Ngân Hàng VPBank Cập Nhật Tháng 05/2024

Mẫu Hợp Đồng Cho Ở Nhờ Nhà Mới Nhất Và 7 Câu Hỏi Thường Gặp

Câu hỏi thường gặp

Ngân hàng Sacombank có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín. Tên tiếng Anh là Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank. Tên giao dịch là SACOMBANK.

Sacombank là ngân hàng thương mại tư nhân

Hiện nay, Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín có tổng cộng hơn 561 Chi nhánh/PGD đặt tại 51 tỉnh, thành phố trong cả nước.